Ưu tiên trúng tuyển cho thí sinh có điểm cao môn Tiếng Anh và Toán
Tuyển sinh Đại học

Ưu tiên trúng tuyển cho thí sinh có điểm cao môn Tiếng Anh và Toán

Ưu tiên trúng tuyển cho thí sinh có điểm cao môn Tiếng Anh và Toán – Đây là thông báo của Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh công bố trong phương án tuyển sinh năm 2018 của trường.

Chỉ tiêu tuyển sinh

Năm nay, Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh  tuyển sinh trên cả nước với tổng chỉ tiêu đại học chính quy là 2.670 sinh viên (trong đó, chương trình đại trà 2.060 chỉ tiêu, chương trình chất lượng cao 510 chỉ tiêu và đại học liên thông chính quy 100 chỉ tiêu).

Ưu tiên trúng tuyển cho thí sinh có điểm cao môn Tiếng Anh và Toán 1
Tìm hiểu về chỉ tiêu tuyển sinh

Phương thức xét tuyển

Nhà trường áp dụng 2 phương thức xét tuyển: dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia và xét tuyển học bạ THPT của năm lớp 10, 11 và 12 theo khối xét tuyển.

Thí sinh đăng ký hình thức xét tuyển học bạ THPT của năm lớp 10, 11 và 12 theo khối xét tuyển vẫn được đăng ký theo hình thức xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia.

Nếu trường hợp các thí sinh có kết quả bằng nhau thì xét đến tiêu chí phụ: ưu tiên cho thí sinh có điểm thi môn Toán cao hơn.

Riêng các ngành đào tạo đại học chất lượng cao, nếu có nhiều thí sinh cùng bằng điểm thì ưu tiên thí sinh có điểm thi môn tiếng Anh cao hơn.

Tiêu chí xét tuyển học bạ THPT cụ thể: tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; điểm trung bình của từng môn theo tổ hợp xét tuyển của năm lớp 10, 11, 12 từ 6.0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

Phương thức xét tuyển học bạ THPT của năm lớp 10, 11 và 12 theo khối xét tuyển chỉ áp dụng cho 1 số ngành như sau: Khoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác tàu biển), Khoa học hàng hải (chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy), Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật tàu thủy và các ngành trình độ đại học thuộc chương trình chất lượng cao.

Riêng tổ hợp D90 (Toán, Khoa học tự nhiên, tiếng Anh) không áp dụng cho phương thức xét tuyển học bạ THPT (lớp 10, 11 và 12).

Điểm ưu tiên được cộng để xét tuyển sau khi thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường.

Điều kiện tuyển sinh

Về đối tượng tuyển sinh, ngoài quy định chung, đối với các chuyên ngành thuộc ngành Khoa học Hàng hải (sinh viên đi biển):

Ưu tiên trúng tuyển cho thí sinh có điểm cao môn Tiếng Anh và Toán 2
Điều kiện tuyển sinh các em nên biết đến

Chuyên ngành Điều khiển tàu biển và Vận hành khai thác máy tàu biển yêu cầu: đảm bảo sức khỏe học tập; tổng thị lực hai mắt phải đạt 18/10 trở lên, không mắc bệnh mù màu, phải nghe rõ khi nói thường cách 5m và nói thầm cách 0.5m và có cân nặng từ 45kg trở lên.

Thí sinh vào chuyên ngành Điều khiển tàu biển  phải có chiều cao: nam từ 1.64m trở lên, nữ từ 1.60m trở lên.

Thí sinh vào chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển phải có chiều cao: nam từ 1.61m trở lên, nữ từ 1.58m trở lên.

Các chuyên ngành đào tạo

Đại học chính quy

TT

Ngành học

Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Phương thức

xét tuyển

Chỉ tiêu
KQ thi

THPT QG

Học bạ

THPT (10, 11, 12)

KQ thi

THPT QG

Học bạ

THPT (10, 11, 12)

1 Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)

7840106101 A00, A01, D90 100% 100
2 Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển)

7840106102 A00, A01, D90 70% 30% 56 24
3 Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy)

7840106103 A00, A01, D90 70% 30% 42 18
4 Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành Quản lý hàng hải)

7840106104 A00, A01, D90 100% 60
5 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D90 70% 30% 42 18
6 Kỹ thuật điện

(Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thuỷ, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông)

7520201 A00, A01, D90 100% 140
7 Kỹ thuật điện tử – viễn thông

(Chuyên ngành Điện tử viễn thông)

7520207 A00, A01, D90 100% 60
8 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

(Chuyên ngành Tự động hoá công nghiệp)

7520216 A00, A01, D90 100% 70
9 Kỹ thuật tàu thuỷ

(Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thuỷ, Công nghệ đóng tàu thuỷ, Kỹ thuật công trình ngoài khơi)

7520122 A00, A01, D90 70% 30% 91 39
10 Kỹ thuật cơ khí

(Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động)

7520103 A00, A01, D90 100% 240
11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D90 100% 100
12 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D90 100% 60
13 Kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)

7580201 A00, A01, D90 100% 200
14 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa)

7580205109 A00, A01, D90 100% 50
15 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

7580205111 A00, A01, D90 100% 50
16 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm)

7580205122 A00, A01, D90 100% 50
17 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(Chuyên ngành Xây dựng đường bộ)

7580205123 A00, A01, D90 100% 50
18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông)

7580205117 A00, A01, D90 100% 50
19 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(Chuyên ngành Xây dựng đường sắt – Metro)

7580205120 A00, A01, D90 100% 50
20 Kinh tế xây dựng

(Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản lý dự án xây dựng)

7580301 A00, A01, D01, D90 100% 140
21

Kinh tế vận tải

(Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)

7840104 A00, A01, D01, D90 100% 130
22

Khai thác vận tải

(Chuyên ngành: Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lý và kinh doanh vận tải)

7840101 A00, A01, D01, D90 100% 130

Đại học chính quy chất lượng cao

TT Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Phương thức xét tuyển Chỉ tiêu
KQ thi

THPT QG

Học bạ

THPT (10, 11, 12)

KQ thi

THPT QG

Học bạ

THPT (10, 11, 12)

1 Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành Điều khiển tàu biển

7840106101H A00, A01, D90 70% 30% 21 9
2 Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành Quản lý hàng hải)

7840106104H A00, A01, D90 70% 30% 21 9
3 Kỹ thuật điện tử – viễn thông

(Chuyên ngành Điện tử viễn thông)

7520207H A00, A01, D90 70% 30% 21 9
4 Kỹ thuật cơ khí

(Chuyên ngành Cơ khí ô tô)

7520103H A00, A01, D90 70% 30% 70 30
5 Kỹ thuật xây dựng 7580201H A00, A01, D90 70% 30% 63 27
6 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

7580205111H A00, A01, D90 70% 30% 35 15
7 Kinh tế xây dựng 7580301H A00, A01, D01, D90 70% 30% 42 18
8 Kinh tế vận tải 7840104H A00, A01, D01, D90 70% 30% 42 18
9 Khai thác vận tải

(Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)

7840101H A00, A01, D01, D90 70% 30% 42 18

Thời gian tuyển sinh

– Đại học chính quy

Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia: Theo quy chế tuyển sinh và quy định của Bộ GD&ĐT.

Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học bạ THPT của năm lớp 10, 11 và 12 theo môn thuộc khối xét tuyển: Đợt 1: từ 02/5/2018 đến 29/6/2018

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: Phòng Tuyển sinh – Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh, Số 2, Đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 028.35126902 hoặc 028.35128360

Tham khảo: tuyensinh.tuoitre.vn

5 (100%) 1 vote

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *